TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日流

Rìliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT LƯU

日流 nghĩa là Sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác.

Nghĩa của 日流

Rìliú

NHẬT LƯUtên riêng
  1. Sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác

Câu hỏi thường gặp

日流 nghĩa là gì?

日流 (rìliú) nghĩa là Sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác.

日流 đọc thế nào?

日流 đọc là Rìliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 日流 là gì?

Âm Hán Việt của 日流 là "nhật lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.