TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日行一善

rìxíngyīshàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT HÀNH NHẤT THIỆN

日行一善 nghĩa là Làm một việc tốt mỗi ngày.

Nghĩa của 日行一善

rìxíngyīshàn

NHẬT HÀNH NHẤT THIỆN
  1. Làm một việc tốt mỗi ngày

Câu hỏi thường gặp

日行一善 nghĩa là gì?

日行一善 (rìxíngyīshàn) nghĩa là Làm một việc tốt mỗi ngày.

日行一善 đọc thế nào?

日行一善 đọc là rìxíngyīshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 日行一善 là gì?

Âm Hán Việt của 日行一善 là "nhật hành nhất thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.