TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日较差

rìjiàochā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日較差

Âm Hán Việt NHẬT GIẢO SAI

日较差 nghĩa là Biên độ dao động hàng ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.).

Nghĩa của 日较差

rìjiàochā

NHẬT GIẢO SAIphồn thể 日較差
  1. Biên độ dao động hàng ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

日较差 nghĩa là gì?

日较差 (rìjiàochā) nghĩa là Biên độ dao động hàng ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.).

日较差 đọc thế nào?

日较差 đọc là rìjiàochā (pinyin).

Âm Hán Việt của 日较差 là gì?

Âm Hán Việt của 日较差 là "nhật giảo sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.