TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧例

jiùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊例

Âm Hán Việt CỰU LỆ

旧例 nghĩa là quy tắc cũ.

Nghĩa của 旧例

jiùlì

CỰU LỆDanh từphồn thể 舊例
  1. Quy tắc cũ
  2. Ví dụ từ quá khứ
  3. Thói quen trước đây

Câu hỏi thường gặp

旧例 nghĩa là gì?

旧例 (jiùlì) nghĩa là quy tắc cũ.

旧例 đọc thế nào?

旧例 đọc là jiùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧例 là gì?

Âm Hán Việt của 旧例 là "cựu lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.