TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧前

jiùqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊前

Âm Hán Việt CỰU TIỀN

旧前 nghĩa là trong quá khứ, trước đây.

Nghĩa của 旧前

jiùqián

CỰU TIỀNphồn thể 舊前
  1. Trong quá khứ
  2. Trước đây

Câu hỏi thường gặp

旧前 nghĩa là gì?

旧前 (jiùqián) nghĩa là trong quá khứ, trước đây.

旧前 đọc thế nào?

旧前 đọc là jiùqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧前 là gì?

Âm Hán Việt của 旧前 là "cựu tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.