TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧账

jiùzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊賬

Âm Hán Việt CỰU TRƯỚNG

旧账 nghĩa là tài khoản cũ, khoản nợ cũ.

Nghĩa của 旧账

jiùzhàng

CỰU TRƯỚNGDanh từphồn thể 舊賬
  1. nghĩa đen Tài khoản cũ
  2. Khoản nợ cũ
  3. nghĩa bóng Món nợ cũ cần giải quyết
  4. Mối hận cũ

Câu hỏi thường gặp

旧账 nghĩa là gì?

旧账 (jiùzhàng) nghĩa là tài khoản cũ, khoản nợ cũ.

旧账 đọc thế nào?

旧账 đọc là jiùzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧账 là gì?

Âm Hán Việt của 旧账 là "cựu trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.