TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧迹

jiùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊跡

Âm Hán Việt CỰU TÍCH

旧迹 nghĩa là dấu vết cũ.

Nghĩa của 旧迹

jiùjì

CỰU TÍCHDanh từphồn thể 舊跡
  1. Dấu vết cũ
  2. Dấu hiệu từ quá khứ

Câu hỏi thường gặp

旧迹 nghĩa là gì?

旧迹 (jiùjì) nghĩa là dấu vết cũ.

旧迹 đọc thế nào?

旧迹 đọc là jiùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧迹 là gì?

Âm Hán Việt của 旧迹 là "cựu tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.