TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早场

zǎochǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早場

Âm Hán Việt TẢO TRƯỜNG

早场 nghĩa là suất chiếu sáng, buổi diễn ban ngày.

Nghĩa của 早场

zǎochǎng

TẢO TRƯỜNGDanh từphồn thể 早場
  1. Suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày

Câu hỏi thường gặp

早场 nghĩa là gì?

早场 (zǎochǎng) nghĩa là suất chiếu sáng, buổi diễn ban ngày.

早场 đọc thế nào?

早场 đọc là zǎochǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 早场 là gì?

Âm Hán Việt của 早场 là "tảo trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.