TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早睡早起

zǎoshuìzǎoqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO THỤY TẢO KHỞI

早睡早起 nghĩa là ngủ sớm dậy sớm.

Nghĩa của 早睡早起

zǎoshuìzǎoqǐ

TẢO THỤY TẢO KHỞI
  1. Ngủ sớm dậy sớm; giữ thói quen ngủ sớm dậy sớm

Câu hỏi thường gặp

早睡早起 nghĩa là gì?

早睡早起 (zǎoshuìzǎoqǐ) nghĩa là ngủ sớm dậy sớm.

早睡早起 đọc thế nào?

早睡早起 đọc là zǎoshuìzǎoqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 早睡早起 là gì?

Âm Hán Việt của 早睡早起 là "tảo thụy tảo khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.