TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早知道

zǎozhīdao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO TRI ĐẠO

早知道 nghĩa là Giá như tôi đã biết sớm hơn.

Nghĩa của 早知道

zǎozhīdao

TẢO TRI ĐẠO
  1. Giá như tôi đã biết sớm hơn...

Câu hỏi thường gặp

早知道 nghĩa là gì?

早知道 (zǎozhīdao) nghĩa là Giá như tôi đã biết sớm hơn.

早知道 đọc thế nào?

早知道 đọc là zǎozhīdao (pinyin).

Âm Hán Việt của 早知道 là gì?

Âm Hán Việt của 早知道 là "tảo tri đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.