早知道 (zǎozhīdao) nghĩa là Giá như tôi đã biết sớm hơn.
早知道 đọc thế nào?
早知道 đọc là zǎozhīdao (pinyin).
Âm Hán Việt của 早知道 là gì?
Âm Hán Việt của 早知道 là "tảo tri đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.