TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旬输月送

xúnshūyuèsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旬輸月送

Âm Hán Việt TUẦN THÂU NGUYỆT TỐNG

旬输月送 nghĩa là Mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp.

Nghĩa của 旬输月送

xúnshūyuèsòng

TUẦN THÂU NGUYỆT TỐNGphồn thể 旬輸月送
  1. Mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp

Câu hỏi thường gặp

旬输月送 nghĩa là gì?

旬输月送 (xúnshūyuèsòng) nghĩa là Mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp.

旬输月送 đọc thế nào?

旬输月送 đọc là xúnshūyuèsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旬输月送 là gì?

Âm Hán Việt của 旬输月送 là "tuần thâu nguyệt tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.