Vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt
Câu hỏi thường gặp
时运不济 nghĩa là gì?
时运不济 (shíyùnbùjì) nghĩa là điềm không tốt.
时运不济 đọc thế nào?
时运不济 đọc là shíyùnbùjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 时运不济 là gì?
Âm Hán Việt của 时运不济 là "thời vận bất tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.