TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时速

shísù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時速

Âm Hán Việt THỜI TỐC

时速 nghĩa là tốc độ mỗi giờ.

Nghĩa của 时速

shísù

THỜI TỐCDanh từphồn thể 時速
  1. Tốc độ mỗi giờ

Câu hỏi thường gặp

时速 nghĩa là gì?

时速 (shísù) nghĩa là tốc độ mỗi giờ.

时速 đọc thế nào?

时速 đọc là shísù (pinyin).

Âm Hán Việt của 时速 là gì?

Âm Hán Việt của 时速 là "thời tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.