TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旷工

kuànggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曠工

Âm Hán Việt KHOÁNG CÔNG

旷工 nghĩa là trốn làm, vắng mặt không phép.

Nghĩa của 旷工

kuànggōng

KHOÁNG CÔNGĐộng từphồn thể 曠工
  1. Trốn làm
  2. Vắng mặt không phép

Câu hỏi thường gặp

旷工 nghĩa là gì?

旷工 (kuànggōng) nghĩa là trốn làm, vắng mặt không phép.

旷工 đọc thế nào?

旷工 đọc là kuànggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旷工 là gì?

Âm Hán Việt của 旷工 là "khoáng công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.