TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旷日持久

kuàngrìchíjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曠日持久

Âm Hán Việt KHOÁNG NHẬT TRÌ CỬU

旷日持久 nghĩa là dai dẳng.

Nghĩa của 旷日持久

kuàngrìchíjiǔ

KHOÁNG NHẬT TRÌ CỬUCụm từphồn thể 曠日持久
  1. thành ngữ Dai dẳng
  2. Lâu dài và kéo dài không cần thiết

Câu hỏi thường gặp

旷日持久 nghĩa là gì?

旷日持久 (kuàngrìchíjiǔ) nghĩa là dai dẳng.

旷日持久 đọc thế nào?

旷日持久 đọc là kuàngrìchíjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 旷日持久 là gì?

Âm Hán Việt của 旷日持久 là "khoáng nhật trì cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.