TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昆卡

Kūnkǎ giọng máy của trình duyệt

昆卡 nghĩa là Cuenca (tên địa danh và họ).

Nghĩa của 昆卡

Kūnkǎ

tên riêng
  1. Cuenca (tên địa danh và họ)

Câu hỏi thường gặp

昆卡 nghĩa là gì?

昆卡 (kūnkǎ) nghĩa là Cuenca (tên địa danh và họ).

昆卡 đọc thế nào?

昆卡 đọc là Kūnkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.