明争暗斗 (míngzhēng'àndòu) nghĩa là Đấu tranh công khai và ngấm ngầm.
明争暗斗 đọc thế nào?
明争暗斗 đọc là míngzhēng'àndòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 明争暗斗 là gì?
Âm Hán Việt của 明争暗斗 là "minh tranh ám đấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.