TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明体

míngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明體

Âm Hán Việt MINH THỂ

明体 nghĩa là phông chữ mincho, tống.

Nghĩa của 明体

míngtǐ

MINH THỂDanh từphồn thể 明體
  1. Phông chữ Mincho
  2. Tống

Câu hỏi thường gặp

明体 nghĩa là gì?

明体 (míngtǐ) nghĩa là phông chữ mincho, tống.

明体 đọc thế nào?

明体 đọc là míngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 明体 là gì?

Âm Hán Việt của 明体 là "minh thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.