TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明治维新

Míngzhì Wéixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明治維新

Âm Hán Việt MINH TRỊ DUY TÂN

明治维新 nghĩa là Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868).

Nghĩa của 明治维新

Míngzhì Wéixīn

MINH TRỊ DUY TÂNTên riêngphồn thể 明治維新tên riêng
  1. Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Câu hỏi thường gặp

明治维新 nghĩa là gì?

明治维新 (míngzhì wéixīn) nghĩa là Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868).

明治维新 đọc thế nào?

明治维新 đọc là Míngzhì Wéixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明治维新 là gì?

Âm Hán Việt của 明治维新 là "minh trị duy tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.