TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昏头昏脑

hūntóuhūnnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 昏頭昏腦

昏头昏脑 nghĩa là mơ hồ, chóng mặt.

Nghĩa của 昏头昏脑

hūntóuhūnnǎo

Tính từphồn thể 昏頭昏腦
  1. Mơ hồ
  2. Chóng mặt
  3. Ngất xỉu

Câu hỏi thường gặp

昏头昏脑 nghĩa là gì?

昏头昏脑 (hūntóuhūnnǎo) nghĩa là mơ hồ, chóng mặt.

昏头昏脑 đọc thế nào?

昏头昏脑 đọc là hūntóuhūnnǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.