TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昏沉

hūnchén giọng máy của trình duyệt

昏沉 nghĩa là mơ màng, choáng váng.

Nghĩa của 昏沉

hūnchén

Tính từ
  1. Mơ màng
  2. Choáng váng
  3. Mơ hồ
  4. Chóng mặt

Từ ghép có 昏沉

Câu hỏi thường gặp

昏沉 nghĩa là gì?

昏沉 (hūnchén) nghĩa là mơ màng, choáng váng.

昏沉 đọc thế nào?

昏沉 đọc là hūnchén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.