TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星流电击

xīngliúdiànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 星流電擊

Âm Hán Việt TINH LƯU ĐIỆN KÍCH

星流电击 nghĩa là Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ.

Nghĩa của 星流电击

xīngliúdiànjī

TINH LƯU ĐIỆN KÍCHphồn thể 星流電擊
  1. Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ
  2. Dấu hiệu điềm gở

Câu hỏi thường gặp

星流电击 nghĩa là gì?

星流电击 (xīngliúdiànjī) nghĩa là Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ.

星流电击 đọc thế nào?

星流电击 đọc là xīngliúdiànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 星流电击 là gì?

Âm Hán Việt của 星流电击 là "tinh lưu điện kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.