星移斗转 nghĩa là Sao Bắc Đẩu 北斗星 (Běidǒuxīng) xoay chuyển và các vì sao di chuyển.
Nghĩa của 星移斗转
xīngyí Dǒuzhuǎn
TINH DI ĐẨU CHUYỂNphồn thể 星移斗轉
nghĩa đen Sao Bắc Đẩu 北斗星 (Běidǒuxīng) xoay chuyển và các vì sao di chuyển
Thời gian trôi nhanh
Cũng viết 斗转星移 (Dǒuzhuǎnxīngyí)
Câu hỏi thường gặp
星移斗转 nghĩa là gì?
星移斗转 (xīngyí dǒuzhuǎn) nghĩa là Sao Bắc Đẩu 北斗星 (Běidǒuxīng) xoay chuyển và các vì sao di chuyển.
星移斗转 đọc thế nào?
星移斗转 đọc là xīngyí Dǒuzhuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 星移斗转 là gì?
Âm Hán Việt của 星移斗转 là "tinh di đẩu chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.