TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星象恶曜

xīngxiàng'èyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 星象惡曜

Âm Hán Việt TINH TƯỢNG ÁC DIỆU

星象恶曜 nghĩa là ngôi sao xấu.

Nghĩa của 星象恶曜

xīngxiàng'èyào

TINH TƯỢNG ÁC DIỆUphồn thể 星象惡曜
  1. Ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)

Câu hỏi thường gặp

星象恶曜 nghĩa là gì?

星象恶曜 (xīngxiàng'èyào) nghĩa là ngôi sao xấu.

星象恶曜 đọc thế nào?

星象恶曜 đọc là xīngxiàng'èyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 星象恶曜 là gì?

Âm Hán Việt của 星象恶曜 là "tinh tượng ác diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.