TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

映射

yìngshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁNH XẠ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ánh xạ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

映射 nghĩa là chiếu vào, ánh xạ.

Nghĩa của 映射

yìngshè

ÁNH XẠĐộng từ, Danh từ
  1. Chiếu vào
  2. toán học, ngôn ngữ học, v.v. Ánh xạ

Câu hỏi thường gặp

映射 nghĩa là gì?

映射 (yìngshè) nghĩa là chiếu vào, ánh xạ.

映射 đọc thế nào?

映射 đọc là yìngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 映射 là gì?

Âm Hán Việt của 映射 là "ánh xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.