TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春困

chūnkùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN KHỐN

春困 nghĩa là mệt mỏi mùa xuân, say xuân.

Nghĩa của 春困

chūnkùn

XUÂN KHỐNDanh từ
  1. Mệt mỏi mùa xuân
  2. Say xuân

Câu hỏi thường gặp

春困 nghĩa là gì?

春困 (chūnkùn) nghĩa là mệt mỏi mùa xuân, say xuân.

春困 đọc thế nào?

春困 đọc là chūnkùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 春困 là gì?

Âm Hán Việt của 春困 là "xuân khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.