TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春宫

chūngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春宮

Âm Hán Việt XUÂN CUNG

春宫 nghĩa là phòng của thái tử, mở rộng, chỉ thái tử.

Nghĩa của 春宫

chūngōng

XUÂN CUNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 春宮
  1. Phòng của Thái tử
  2. Mở rộng, chỉ Thái tử
  3. Tranh khiêu dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 春宫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

春宫 nghĩa là gì?

春宫 (chūngōng) nghĩa là phòng của thái tử, mở rộng, chỉ thái tử.

春宫 đọc thế nào?

春宫 đọc là chūngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 春宫 là gì?

Âm Hán Việt của 春宫 là "xuân cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.