TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春情

chūnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN TÌNH

春情 nghĩa là tình cảm yêu đương.

Nghĩa của 春情

chūnqíng

XUÂN TÌNHDanh từ
  1. Tình cảm yêu đương

Câu hỏi thường gặp

春情 nghĩa là gì?

春情 (chūnqíng) nghĩa là tình cảm yêu đương.

春情 đọc thế nào?

春情 đọc là chūnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 春情 là gì?

Âm Hán Việt của 春情 là "xuân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.