TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春晖

chūnhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春暉

Âm Hán Việt XUÂN HUY

春晖 nghĩa là ánh nắng mùa xuân.

Nghĩa của 春晖

chūnhuī

XUÂN HUYDanh từphồn thể 春暉
  1. nghĩa đen Ánh nắng mùa xuân
  2. nghĩa bóng Tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Câu hỏi thường gặp

春晖 nghĩa là gì?

春晖 (chūnhuī) nghĩa là ánh nắng mùa xuân.

春晖 đọc thế nào?

春晖 đọc là chūnhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 春晖 là gì?

Âm Hán Việt của 春晖 là "xuân huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.