TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春柳

Chūnliǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN LIỄU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xuân liễu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

春柳 nghĩa là Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (Xīn Wénhuà Yùndòng), tiếp tục ở Trung Quốc từ năm 1912 với tên Hội Đồng chí Kịch mới 新剧同志会 (Xīnjù Tóngzhìhuì).

Nghĩa của 春柳

Chūnliǔ

XUÂN LIỄUtên riêng
  1. Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (Xīn Wénhuà Yùndòng), tiếp tục ở Trung Quốc từ năm 1912 với tên Hội Đồng chí Kịch mới 新剧同志会 (Xīnjù Tóngzhìhuì)

Câu hỏi thường gặp

春柳 nghĩa là gì?

春柳 (chūnliǔ) nghĩa là Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (Xīn Wénhuà Yùndòng), tiếp tục ở Trung Quốc từ năm 1912 với tên Hội Đồng chí Kịch mới 新剧同志会 (Xīnjù Tóngzhìhuì).

春柳 đọc thế nào?

春柳 đọc là Chūnliǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 春柳 là gì?

Âm Hán Việt của 春柳 là "xuân liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.