TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春江水暖鸭先知

chūnjiāngshuǐnuǎnyāxiānzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春江水暖鴨先知

Âm Hán Việt XUÂN GIANG THỦY NOÃN ÁP TIÊN TRI

春江水暖鸭先知 nghĩa là Vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân.

Nghĩa của 春江水暖鸭先知

chūnjiāngshuǐnuǎnyāxiānzhī

XUÂN GIANG THỦY NOÃN ÁP TIÊN TRIphồn thể 春江水暖鴨先知
  1. nghĩa đen, thành ngữ Vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân
  2. nghĩa bóng Chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào

Câu hỏi thường gặp

春江水暖鸭先知 nghĩa là gì?

春江水暖鸭先知 (chūnjiāngshuǐnuǎnyāxiānzhī) nghĩa là Vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân.

春江水暖鸭先知 đọc thế nào?

春江水暖鸭先知 đọc là chūnjiāngshuǐnuǎnyāxiānzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 春江水暖鸭先知 là gì?

Âm Hán Việt của 春江水暖鸭先知 là "xuân giang thủy noãn áp tiên tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.