TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春笋

chūnsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春筍

Âm Hán Việt XUÂN DUẨN

春笋 nghĩa là măng mùa xuân.

Nghĩa của 春笋

chūnsǔn

XUÂN DUẨNDanh từphồn thể 春筍
  1. Măng mùa xuân
  2. nghĩa bóng (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế

Thành ngữ có 春笋

  • 雨后春笋 — Sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

春笋 nghĩa là gì?

春笋 (chūnsǔn) nghĩa là măng mùa xuân.

春笋 đọc thế nào?

春笋 đọc là chūnsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 春笋 là gì?

Âm Hán Việt của 春笋 là "xuân duẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.