Tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.)
Vui sướng đắc ý
Câu hỏi thường gặp
春风得意 nghĩa là gì?
春风得意 (chūnfēngdéyì) nghĩa là Hài lòng vì thành công.
春风得意 đọc thế nào?
春风得意 đọc là chūnfēngdéyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 春风得意 là gì?
Âm Hán Việt của 春风得意 là "xuân phong đắc ý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.