TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

是非之地

shìfēizhīdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ PHI CHI ĐỊA

是非之地 nghĩa là nơi có rắc rối, khu vực phức tạp.

Nghĩa của 是非之地

shìfēizhīdì

THỊ PHI CHI ĐỊA
  1. Nơi có rắc rối
  2. Khu vực phức tạp

Câu hỏi thường gặp

是非之地 nghĩa là gì?

是非之地 (shìfēizhīdì) nghĩa là nơi có rắc rối, khu vực phức tạp.

是非之地 đọc thế nào?

是非之地 đọc là shìfēizhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 是非之地 là gì?

Âm Hán Việt của 是非之地 là "thị phi chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.