TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

是非曲直

shìfēiqūzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ PHI KHÚC TRỰC

是非曲直 nghĩa là Đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm.

Nghĩa của 是非曲直

shìfēiqūzhí

THỊ PHI KHÚC TRỰCCụm từ
  1. nghĩa đen Đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm
  2. Điểm mạnh và điểm yếu

Câu hỏi thường gặp

是非曲直 nghĩa là gì?

是非曲直 (shìfēiqūzhí) nghĩa là Đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm.

是非曲直 đọc thế nào?

是非曲直 đọc là shìfēiqūzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 是非曲直 là gì?

Âm Hán Việt của 是非曲直 là "thị phi khúc trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.