TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昺

bǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈNH
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bỉnh, bính, phì

昺 nghĩa là sáng, ngời.

Nghĩa của 昺

bǐng

BỈNH
  1. Sáng
  2. Ngời
  3. Hạt kim cương nhiều mặt

Câu hỏi thường gặp

昺 nghĩa là gì?

昺 (bǐng) nghĩa là sáng, ngời.

昺 đọc thế nào?

昺 đọc là bǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昺 là gì?

Âm Hán Việt của 昺 là "bỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.