TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显微解剖学

xiǎnwēijiěpōuxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯微解剖學

Âm Hán Việt HIỂN VI GIẢI PHẪU HỌC

显微解剖学 nghĩa là mô học, giải phẫu vi mô.

Nghĩa của 显微解剖学

xiǎnwēijiěpōuxué

HIỂN VI GIẢI PHẪU HỌCphồn thể 顯微解剖學
  1. y học Mô học; giải phẫu vi mô

Câu hỏi thường gặp

显微解剖学 nghĩa là gì?

显微解剖学 (xiǎnwēijiěpōuxué) nghĩa là mô học, giải phẫu vi mô.

显微解剖学 đọc thế nào?

显微解剖学 đọc là xiǎnwēijiěpōuxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 显微解剖学 là gì?

Âm Hán Việt của 显微解剖学 là "hiển vi giải phẫu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.