Năng lượng cần thiết để chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
Câu hỏi thường gặp
显焓 nghĩa là gì?
显焓 (xiǎnhán) nghĩa là enthalpy hiển.
显焓 đọc thế nào?
显焓 đọc là xiǎnhán (pinyin).
Âm Hán Việt của 显焓 là gì?
Âm Hán Việt của 显焓 là "hiển hàm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.