TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显贵

xiǎnguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯貴

Âm Hán Việt HIỂN QUÝ

显贵 nghĩa là nhân vật quyền quý, người xuất chúng.

Nghĩa của 显贵

xiǎnguì

HIỂN QUÝTính từ, Danh từphồn thể 顯貴
  1. Nhân vật quyền quý
  2. Người xuất chúng
  3. Hoàng tộc
  4. Quý tộc
  5. Người tai to mặt lớn

Câu hỏi thường gặp

显贵 nghĩa là gì?

显贵 (xiǎnguì) nghĩa là nhân vật quyền quý, người xuất chúng.

显贵 đọc thế nào?

显贵 đọc là xiǎnguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 显贵 là gì?

Âm Hán Việt của 显贵 là "hiển quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.