Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: thịnh, thạnh
晟 nghĩa là ánh sáng mặt trời, rực rỡ.
Nghĩa của 晟
shèng
THỊNH
Ánh sáng mặt trời
Rực rỡ
Cũng đọc là chéng
Chéng
THỊNHtên riêng
họ Họ Chéng
Câu hỏi thường gặp
晟 nghĩa là gì?
晟 (shèng, chéng) nghĩa là ánh sáng mặt trời, rực rỡ.
晟 đọc thế nào?
晟 đọc là shèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 晟 là gì?
Âm Hán Việt của 晟 là "thịnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.