TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晦气

huìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晦氣

Âm Hán Việt HỐI KHÍ

晦气 nghĩa là xui xẻo, không may.

Nghĩa của 晦气

huìqì

HỐI KHÍTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 晦氣
  1. Xui xẻo
  2. Không may
  3. Bi thảm
  4. Khốn khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晦气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

晦气 nghĩa là gì?

晦气 (huìqì) nghĩa là xui xẻo, không may.

晦气 đọc thế nào?

晦气 đọc là huìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 晦气 là gì?

Âm Hán Việt của 晦气 là "hối khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.