TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普尔热瓦尔斯基

Pǔ'ěrrèwǎ'ěrsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普爾熱瓦爾斯基

Âm Hán Việt PHỔ NHĨ NHIỆT NGÕA NHĨ TƯ CƠ

普尔热瓦尔斯基 nghĩa là Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ 1870.

Nghĩa của 普尔热瓦尔斯基

Pǔ'ěrrèwǎ'ěrsījī

PHỔ NHĨ NHIỆT NGÕA NHĨ TƯ CƠphồn thể 普爾熱瓦爾斯基tên riêng
  1. Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ 1870
  2. Viết tắt 普氏

Câu hỏi thường gặp

普尔热瓦尔斯基 nghĩa là gì?

普尔热瓦尔斯基 (pǔ'ěrrèwǎ'ěrsījī) nghĩa là Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ 1870.

普尔热瓦尔斯基 đọc thế nào?

普尔热瓦尔斯基 đọc là Pǔ'ěrrèwǎ'ěrsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 普尔热瓦尔斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 普尔热瓦尔斯基 là "phổ nhĩ nhiệt ngõa nhĩ tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.