普希金 nghĩa là Alexandr Sergeevich Pushkin (1799-1837), nhà thơ lãng mạn vĩ đại của Nga.
Nghĩa của 普希金
Pǔxījīn
PHỔ HY KIMTên riêngtên riêng
Alexandr Sergeevich Pushkin (1799-1837), nhà thơ lãng mạn vĩ đại của Nga
Câu hỏi thường gặp
普希金 nghĩa là gì?
普希金 (pǔxījīn) nghĩa là Alexandr Sergeevich Pushkin (1799-1837), nhà thơ lãng mạn vĩ đại của Nga.
普希金 đọc thế nào?
普希金 đọc là Pǔxījīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 普希金 là gì?
Âm Hán Việt của 普希金 là "phổ hy kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.