TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普罗

pǔluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普羅

Âm Hán Việt PHỔ LA

普罗 nghĩa là giai cấp vô sản.

Nghĩa của 普罗

pǔluó

PHỔ LADanh từphồn thể 普羅
  1. từ mượn Giai cấp vô sản
  2. Viết tắt của 普罗列塔利亚 (pǔluóliètǎlìyà)

Câu hỏi thường gặp

普罗 nghĩa là gì?

普罗 (pǔluó) nghĩa là giai cấp vô sản.

普罗 đọc thế nào?

普罗 đọc là pǔluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 普罗 là gì?

Âm Hán Việt của 普罗 là "phổ la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.