TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普遍化

pǔbiànhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ BIẾN HÓA

普遍化 nghĩa là sự khái quát hóa.

Nghĩa của 普遍化

pǔbiànhuà

PHỔ BIẾN HÓA
  1. Sự khái quát hóa (logic)

Câu hỏi thường gặp

普遍化 nghĩa là gì?

普遍化 (pǔbiànhuà) nghĩa là sự khái quát hóa.

普遍化 đọc thế nào?

普遍化 đọc là pǔbiànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 普遍化 là gì?

Âm Hán Việt của 普遍化 là "phổ biến hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.