TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普里什蒂纳

Pǔlǐshídìnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普里什蒂納

Âm Hán Việt PHỔ LÝ THẬP ĐẾ NẠP

普里什蒂纳 nghĩa là Pristina, thủ đô của Kosovo 科索沃.

Nghĩa của 普里什蒂纳

Pǔlǐshídìnà

PHỔ LÝ THẬP ĐẾ NẠPTên riêngphồn thể 普里什蒂納tên riêng
  1. Pristina, thủ đô của Kosovo 科索沃

Câu hỏi thường gặp

普里什蒂纳 nghĩa là gì?

普里什蒂纳 (pǔlǐshídìnà) nghĩa là Pristina, thủ đô của Kosovo 科索沃.

普里什蒂纳 đọc thế nào?

普里什蒂纳 đọc là Pǔlǐshídìnà (pinyin).

Âm Hán Việt của 普里什蒂纳 là gì?

Âm Hán Việt của 普里什蒂纳 là "phổ lý thập đế nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.