Phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
Câu hỏi thường gặp
晴时多云 nghĩa là gì?
晴时多云 (qíngshíduōyún) nghĩa là phần lớn là nắng.
晴时多云 đọc thế nào?
晴时多云 đọc là qíngshíduōyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 晴时多云 là gì?
Âm Hán Việt của 晴时多云 là "tình thời đa vân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.