TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晴空万里

qíngkōngwànlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晴空萬里

Âm Hán Việt TÌNH KHÔNG VẠN LÝ

晴空万里 nghĩa là Bầu trời trong sáng và bát ngát.

Nghĩa của 晴空万里

qíngkōngwànlǐ

TÌNH KHÔNG VẠN LÝCụm từphồn thể 晴空萬里
  1. Bầu trời trong sáng và bát ngát

Câu hỏi thường gặp

晴空万里 nghĩa là gì?

晴空万里 (qíngkōngwànlǐ) nghĩa là Bầu trời trong sáng và bát ngát.

晴空万里 đọc thế nào?

晴空万里 đọc là qíngkōngwànlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 晴空万里 là gì?

Âm Hán Việt của 晴空万里 là "tình không vạn lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.