TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智多星

zhìduōxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ ĐA TINH

智多星 nghĩa là người tài trí, người giỏi giang.

Nghĩa của 智多星

zhìduōxīng

TRÍ ĐA TINHDanh từ
  1. Người tài trí
  2. Người giỏi giang

Câu hỏi thường gặp

智多星 nghĩa là gì?

智多星 (zhìduōxīng) nghĩa là người tài trí, người giỏi giang.

智多星 đọc thế nào?

智多星 đọc là zhìduōxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 智多星 là gì?

Âm Hán Việt của 智多星 là "trí đa tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.