TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智能障碍

zhìnéngzhàng'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 智能障礙

Âm Hán Việt TRÍ NĂNG CHƯỚNG NGẠI

智能障碍 nghĩa là khuyết tật trí tuệ, khuyết tật nhận thức.

Nghĩa của 智能障碍

zhìnéngzhàng'ài

TRÍ NĂNG CHƯỚNG NGẠIphồn thể 智能障礙
  1. Khuyết tật trí tuệ
  2. Khuyết tật nhận thức
  3. Khó khăn trong học tập
  4. Chậm phát triển trí tuệ

Câu hỏi thường gặp

智能障碍 nghĩa là gì?

智能障碍 (zhìnéngzhàng'ài) nghĩa là khuyết tật trí tuệ, khuyết tật nhận thức.

智能障碍 đọc thế nào?

智能障碍 đọc là zhìnéngzhàng'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 智能障碍 là gì?

Âm Hán Việt của 智能障碍 là "trí năng chướng ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.